u em

u em

U em đang cho em bé bú bình sữa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ cho con thuê: "u em" chỉ người đàn bà được thuê để cho con của người khác sữa mẹ mình, thường trong các gia đình giàu có thời trước.
    • nuôi: Từ này còn được dùng để gọi người phụ nữ chăm sóc nuôi dưỡng trẻ sơ sinh thay cho mẹ đẻ, đặc biệt trong bối cảnh xã hội .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngày xưa, các gia đình quý tộc thường thuê u em để nuôi con. (Trong quá khứ, các gia đình quý tộc thường mướn nuôi để chăm sóc con cái.)
    • U em người đã cho cậu sữa từ khi còn nhỏ. ( nuôi người đã cho cậu sữa từ thuở ấu thơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "u em đỡ đầu": nuôi được coi như người thân, trách nhiệm chăm sóc lâu dài.

    • ấy coi u em đỡ đầu như mẹ ruột của mình. ( ấy xem người nuôi đỡ đầu như mẹ đẻ của mình.)
  • "u em hiền từ": nuôi tính cách hiền hậu, nhân từ.

    • U em hiền từ ấy đã dành cả tuổi trẻ để chăm sóc đứa trẻ mồ côi. (Người nuôi hiền lành ấy đã dành cả tuổi thanh xuân để nuôi dưỡng đứa trẻ mồ côi.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): bộ phận trên cơ thể phụ nữ để tiết sữa; cũng dùng để chỉ người phụ nữ cho ( nuôi).

    • già người đã nuôi nấng nhiều thế hệ trong gia đình. (Người già người đã nuôi dưỡng nhiều thế hệ trong gia đình.)
  • Mụ nuôi (danh từ): từ cổ chỉ người phụ nữ nuôi trẻ thuê, tương tự "u em".

    • Mụ nuôi thường được trả công bằng tiền hoặc hiện vật. (Người nuôi trẻ thuê thường được trả công bằng tiền hoặc hiện vật.)
Từ đồng nghĩa
  • nuôi: người phụ nữ cho con người khác chăm sóc.
  • Nhũ mẫu: từ Hán Việt, chỉ người mẹ nuôi cho .
  • : cách gọi thân mật, dân dã.
Thành ngữ liên quan
  • U em như mẹ: so sánh tình cảm giữa người được nuôi nuôi như tình mẹ con.
    • Đối với anh ấy, u em như mẹ, người đã cho anh dòng sữa ngọt ngào. (Đối với anh ấy, nuôi như mẹ ruột, người đã cho anh dòng sữa ngọt ngào.)